th  

 

. Một số chú ý khi vẽ biểu đồ
Gv tự đề cập
5. Các dạng biểu đồ:
a. Biểu đồ hình cột
* Đặc điểm: Biểu đồ hình cột được dùng để thể hiện sự khác biệt về qui mô khối lượng của một(hay một số) đối tượng nào đó; thể hiện tương quan về độ lớn của các đối tượng. các cột đơn thể hiện các đạ lượng khác nhau
* Các dạng biểu đồ: gồm có các dạng cơ bản sau:…
* Quy trình thể hiện:
- xác định biểu đồ
- kẻ hệ trục toạ độ(giáo viên hướng dẫn)
- dựng cột
- chú giải và ghi tên biểu đồ
* Nhận xét
* Bài tập minh hoạ
Bài tập1 :
 cho bảng số liệu sau: tình hình sản xuất lúa của nước ta từ 1976-2005(triệu tấn)

Năm
1976
1980
1985
1990
1995
1999
2003
2005
Sản lượng
11,80
11,60
15,90
19,20
24,96
31,39
34,57
35,79

-         vẽ biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta từ 1976-2005
-         nhận xét và giải thích nguyên nhân dẫn đến những thành tựu đó
Bài tập 2:
cho bảng số liệu sau: tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm xã hội qua các thời kỳ( đ/v: %)

Năm
1961-1965
1966-1970
1971-1975
1976-1980
1981-1985
1986-1990
1999-2003
2005
Sản lượng
9,8
0,7
7,3
1,4
7,3
4,8
7,5
8,4

-         vẽ biểu đồ thể hiện độ tăng trưởng tổng sản phẩm xã hội qua các thời kỳ trên
-         nhận xét và giải thích
Bài tập 3:
cho bảng số liệu sau: diên tích cây công nghiêp nước ta thời kỳ 1975- 2005(đ/v: 1000 ha)

Năm/ cây
1975
1980
1985
1990
1995
1998
2000
2002
2005
Cây cn hàng năm
210,1
371,7
600,7
441,0
716,7
808,2
778,1
840,3
796,6
Cây cn lâunăm
172,8
256
470,3
657,3
902,3
1202,3
1451,3
1505,3
1599,2

-         vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự biến động S cây cn hàng năm và cây cn lâu năm từ 1975-2005
-         nhận xết và giải thích
Bài tập 4:
cho bảng số liệu sau: tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị của các vùng nước ta năm 2005.(%)

 
Cả nước
ĐB
TB
ĐBSH
BTB
NTB
TN
ĐNB
ĐBSCL
Tỉ lệ thất nghiệp
5,31
5,12
4,91
5,61
4,98
5,52
4,23
5,62
4,87

-vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị của các vùng nước ta năm 2005
- nhận xét và giải thích
b. Biểu đồ cột chồng
* Đặc điểm: ng thể hiện các đại lượng địa lí cùng một đối tượng thay đổi thao thời gian ( có cùng đơn vị)
* Các dạng biểu đồ:- Cột chồng theo đại lượng tuyệt đối( có thể quan sát cả quy mô và cơ cấu)
                             - Cột chồng theo đại lượng tương đối(thấy được sự thay đổi cơ cấu theo TG)
* Quy trình thể hiện
- Bước 1: dựng 1 hệ trục toạ độ
- Bước 2: nếu giá trị khác nhau( tuyệt đối hay tương đối) thì cách thể hiện khác nhau
- Bước 3: vẽ chính xác các thành phần
* Nhận xét: chú ý phân tích- so sánh tỉ lệ cơ cấu của các thành phần theo chiều dọc( giữa các thành phầnvới nhau) theo chiều ngang( động thái theo thời gian của các thành phần). so sánh động thái phát triển về qui mô, khối lượng của đối tượng theo thời gian và không gian.
* Bài tập minh hoạ
Bài tập  7:
Cho bảng số liệu về sản lượng thủy sản cả nước và Đồng bằng Sông Cửu Long ( đv: triệu tấn)

Năm
1995
2000
2005
Cả nước
1.58
2.25
3.47
Đồng bằng Sông Cửu Long
0.82
1.17
1.85

a. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản cả nước, Đồng bằng SCL qua các năm.
b. Nhận xét và giải thích
 
Bài tập 8:
Cho bảng số liệu: Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm ( đv: triệu ha)

Năm
1943
1976
1983
1995
1999
2003
2005
Tổng diện tích rừng
14.3
11.1
7.2
9.3
10.9
12.1
12.7
Rừng tự nhiên
14.3
11.0
6.8
8.3
9.4
10.0
10.2
Rừng trồng
0
0.1
0.4
1.0
1.5
2.1
2.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tổng diện tích, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài tập 9:Cho bảng số liệu về tình hình dân số Việt Nam ( đơn vị: 1000 người)

Năm
1995
1997
1999
2001
2003
2005
2006
Tổng số dân
71995.5
73856.9
76596.7
78685.8
80902.4
83106.3
84155.8
Số dân thành thị
14938.1
16385.4
18081.6
19469.3
20869.5
22355.6
23166.7
Số dân nông thôn
57057.4
57471.5
58515.1
59216.5
60032.9
60750.7
60989.1

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình thay đổi dân số Việt Nam qua các năm.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 10: Cho bảng số liệu: Số lượng trang trại phân theo năm thành lập trang trại và theo vùng ( đơn vị: trang trại)

Vùng
Tổng số
Trước năm 1995
Từ 1996 đến 1999
Từ 2000 đến 2005
Trung du MNBB
5868
921
1606
3341
Đồng bằng Sông Hồng
9637
728
806
8103
Bắc Trung Bộ
6706
754
1816
4136
Duyên Hải NTB
10082
756
2603
6723
Tây nguyên
9623
815
4424
4384
Đông nam Bộ
15864
3147
5573
7144
Đồng bằng SCL
56582
10133
11721
34728

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện số lượng trang trại phân theo năm thành lập trang trại và theo vùng.
b. Nhận xét và giải thích sự khác nhau đó.
c. Biểu đồ đường
* Đặc điểm: biểu đồ này dùng để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo chuổi thời gian. Không dùng để thể hiện sự biến động theo không giânhy theo thời kỳ(giai đoạn). các mốc thời gian xác định là năm hoặc tháng
* Các dạng biểu đồ:
- biểu đồ có một đơn vị- vẽ một trục tung
- biểu đồ có 2 đơn vị khác nhau -vẽ 2 trục tung
- biểu đồ có 3 đơn vị khác nhau –qui về cùng một đơn vị( thực hiện công thức tính chỉ số)
* Quy trình thể hiện:
- bước 1: xác định biểu đồ thích hợp
- bước 2: kẻ hệ trục toạ độ
Cần chú ý. Trục tung ghi giá trị, trục haònh ghi thời gian, chọn độ lớn các trục hợp lí và một số lưu ý khác
- bước 3: xác định các đỉnh và nối các đỉnh lại với nhau
- bước 4: hoàn thiện phần vẽ, lập bảng chú giải, ghi tên biểu đồ( yêu cầu phải ghi rỏ 3 thành phần “biểu đồ thể hiện vấn đề gì? ở đâu? Thời gian nào?
* Nhận xét
* Bài tập minh hoạ
Dùng để thể hiện tốc độ gia tăng các đại lượng địa lí thay đổi theo thời gian khi có cùng đơn vị.
Bài tập  13:
Cho bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 ( đv: tỉ USD)

Năm
1990
1992
1994
1996
1998
2000
2005
Giá trị xuất khẩu
2.4
2.5
4.1
7.3
9.4
14.5
32.4
Giá trị nhập khẩu
2.8
2.6
5.8
11.1
11.5
15.6
36.8

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
 
Bài tập 14:
Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006 ( đv: nghìn tấn)

Năm
1990
1992
1994
1996
1998
2000
2006
Dầu thô
2700
5500
6900
8803
12500
16291
17200
Than
4600
5100
5900
9800
10400
11600
38900

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006.
b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
 
Bài tập 15:Cho bảng số liệu: GDP phân theo thành phần kinh tế ( đơn vị: tỉ đồng)

Năm
1986
1989
1991
1995
1997
2000
2003
2005
Tổng số
109.2
125.6
139.6
195.6
231.3
273.6
336.2
393
Nhà nước
46.6
52.1
53.5
78.4
95.6
111.5
138.2
159.8
Ngoài nhà nước
62.6
71.7
80.8
104
116.7
132.5
160.4
185.7
Đầu tư nước ngoài
-
1.8
5.3
13.2
19
29.6
37.6
47.5

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự gia tăng GDP phân theo khu vực kinh tế qua các năm từ 1986 đến 2005
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
2. Biểu đồng đường dạng đặc biệt: ( phải xử lí số liệu từ tuyệt đối về tương đối trước khi vẽ)
Dùng để thể hiện tốc độ gia tăng các đại lượng địa lí thay đổi theo thời gian khi không cùng đơn vị.
 
Bài tập 16:
Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)

Năm
Tổng số
Lương thực
Rau đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cây khác
1990
49604
33289.6
3477
6692.3
5028.5
1116.6
1995
66138.4
42110.4
4983.6
12149.4
5577.6
1362.4
2000
90858.2
55163.1
6332.4
21782
6105.9
1474.8
2005
107897.6
63852.5
8928.2
25585.7
7942.7
1588.5

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
 
Bài tập 17:Cho bảng số liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Năm
1995
2000
2001
2005
Vải lụa ( triệu mét)
263
356.4
410.1
560.8
Quần áo may sẳn (triệu cái)
171.9
337
375.6
1011
Giày, dép da ( triệu đôi)
46.4
107.9
102.3
218
Giấy, bìa ( nghìn tấn)
216
408.4
445.3
901.2
Trang in ( tỉ trang)
96.7
184.7
206.8
450.3

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng từ năm 1995 đến 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
 
Bài tập 18: Cho bảng số liệu: Sản lượng thịt các loại ( đơn vị: nghìn tấn)

Năm
Tổng số
Thịt trâu
Thịt bò
Thịt lợn
Thịt gia cầm
1996
1412.3
49.3
70.1
1080
212.9
2000
1853.2
48.4
93.8
1418.1
292.9
2005
2412.2
59.8
142.2
2288.3
321.9

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng sản lượng các loại thịt qua các năm
b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
 
Bài tập 19:Cho bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa nước ta

Năm
1990
1993
1995
1998
2000
Diện tích (nghìn ha)
6403
6560
6760
7360
7666
Sản lượng ( nghìn tấn)
19225
22800
24960
29150
32530

a. Tính năng suất lúa từng năm (tạ/ha)
b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng diện tích, sản lượng lúa và năng suất lúa.
c. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
 
Bài tập 20: Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa cả nước của nước ta qua các năm.

Năm
1982
1986
1990
1995
1998
2002
Số dân(triệu người)
56.2
61.2
66
72
75.5
79.7
Sản lượng lúa( triệu tấn)
14.4
16
19.2
25
29.1
34.4

a. Tính sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua từng năm ( kg/người/năm)
b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua các năm.
c. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
 
Bài tập 21:Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006

Năm
1990
1992
1994
1996
1998
2000
2006
Dầu thô(nghìn tấn)
2700
5500
6900
8803
12500
16291
17200
Than(nghìn tấn)
4600
5100
5900
9800
10400
11600
38900
Điện( triệu kw)
8790
9818
12476
16962
21694
26682
59050

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than, dầu thô và điện nước ta giai đoạn 1990 – 2006.
b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
d. biểu đồ kết hợp
* Đặc điểm: loại biểu đồ này khá phổ biến, ta thường gặp trong chương trình địa lí tự nhiên, đó là các biểu đồ khí hậu: các cột thể hiện lượng mưa theo tháng, còn đường biểu hiện biến trình nhiệt độ của năm. Trong chương trình đại lí KT-XH các biểu đồ thường gặp: biểu đồ thể hiện biến động cảu diện tích và năng suất( hay sản lượng) của một loại cây trồng nào đó… loại biểu đồ này ta thường dùng 2 trục (Y)-(Y’) cho 2 chuổi số liệu thể hiện 2 đối tượng khác nhau. Biểu đồ thường có 1 cột (thể hiện tương quan về độ lớn giữa các đại lượng), và 1 đường( thể hiện động lực phát triển) qua các thời điểm.
* Các dạng biểu đồ:
- biểu đồ 1 cột 1 đường
- biểu đồ 2 cột 1 đường
- biểu đồ cột chồng với đường( cả tuyệt đối và tương đối)
- biểu đồ cột với tròn( dùng thể hiện s và độ che phủ rừng trong thời < = 3 năm)
* Bài tập minh hoạ
Dùng thể hiện sự thay đổi các đại lượng địa lí của cùng một đối tượng thay đổi theo thời gian ( thông thường có đơn vị khác nhau)
 
Bài tập 22:Cho bảng số liệu: Nhiệt độ và lượng mưa của Hà nội năm 2005.

Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ(0C)
16.4
17
20.2
23.7
27.3
28.8
28.9
28.2
27.2
24.6
21.4
18.2
Lượng mưa(mm)
18.6
26.2
43.8
90.1
188.5
230.9
288.2
318
265.4
130.7
43.4
23.4

a. Tính nhiệt độ và lượng mưa trung bình trên năm.
b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện nhiệt độ, lượng mưa, nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình trên năm của Hà Nội.
c. Nhận xét sự nhiệt độ và lượng mưa so với nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình trên năm của Hà Nội.
 
Bài tập23: Cho bảng số liệu về quá trình đô thị hóa ở nước ta.

Năm
1990
1995
2000
2003
2005
Số dân thành thị(triệu người)
12.9
14.9
18.8
20.9
22.3
Tỉ lệ dân cư thành thị (%)
19.5
20.8
24.2
25.8
26.9

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1990 đến 2005
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 24:Cho bảng số liệu Về tình hình hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

Năm
1991
1995
1997
1998
2000
2005
Khách nội địa (Triệu lượt khách)
1.5
5.5
8.5
9.6
11.2
16
Khách quốc tế(Triệu lượt khách)
0.3
1.4
1.7
1.5
2.1
3.5
Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng)
0.8
8
10
14
17
3.03

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005
b. Nhận xét và giải thích hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005
 
Bài tập 25:Cho bảng số liệu: Về sản phẩm một số ngành công nghiệp nước ta từ 1995 – 2005

Năm
1995
2000
2003
2005
Giày, dép da ( triệu đôi)
46.4
108
133
218
Giày vải ( triệu đôi)
22
32
35
34
Da mềm ( triệu bia)
1.4
4.8
4.7
21.4

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi giá trị sản xuất một số sản phẩm công nghiệp từ 1995 đến 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 26:Cho bảng số liệu: Về sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 – 2005

Năm
1943
1990
2005
Tổng diện tích rừng (triệu ha)
14.3
7.2
12.4
Tỉ lệ che phủ (%)
43.8
22
37.7

a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2005
b. Nhận xét và giải thích sự biến động đó.
 
Bài tập 27:Cho bảng số liệu về tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2000 – 2007

Năm
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
Tổng D. số(tr.người)
77653.4
78685.8
79272.4
80902.4
82031.7
83106.3
84155.8
85195
Tỉ lệ GTDS (%)
1.36
1.35
1.32
1.47
1.40
1.31
1.26
1.23

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2000 - 2007
b. Nhận xét và giải thích.:
e. Biểu đồ tròn
* Đặc điểm: dùng thể hiện qui mô( ứng với kích thước của biểu đồ) và cơ cấu( khi thành phần cộng lại = 100%) của hiện tượng cần trình bày. Biểu đồ này được thực hiện qua tỉ lệ gái trị đại lượng tương đối(%) và chỉ thực hiện được khi các giá trị cộng lại = 100%( thời gian < = 3 năm)
* Các dạng biểu đồ:
- biểu đồ tròn đã xử lí % ( không cần tính r)
- biểu đồ tròn chưa xử lí số liệu( cần phải tính r)
- biểu đồ bán nguyệt( thường thể hiện trong thành phần XNK)
- biểu đồ vành khăn
* Bài tập minh hoạ
Dùng thể hiện sự thay đổi tỉ lệ, cơ cấu, tỉ trọng của các đối tượng địa lí theo thời gian và không gian – Nếu thay đổi theo thời gian thì không quá 3 mốc thời gian
 
Bài tập 28:
Cho bảng số liệu: Cơ cấu đất nông nghiệp của một số vùng năm 2000 (%)

Loại đất
ĐBSH
ĐBSCL
T Nguyên
ĐNB
Đất nông nghiệp
100
100
100
100
Đất trồng cây hàng năm
Trong đó: đất lúa – màu.
84.2
78
75
70.1
41.2
10.3
36.8
19.5
Đất vườn tạp
5.8
3.9
5.4
5.5
Đất trồng cây lâu năm
Trong đó:
Cây công nghiệp lâu năm
Cây ăn quả
2.5
 
0.3
2.1
13.4
 
3.2
6.2
52.9
 
52
0.3
56.4
 
48.3
4.1
Đất cỏ dùng cho chăn nuôi
0.2
0.0
0.3
0.2
Đất có DTMN nuôi thủy sản
7.3
7.7
0.2
1.1

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng vào năm 2000.( ĐBSH và ĐBSCL, ĐBSH và TN, ĐBSH và ĐNB, ĐBSCL và TN, ĐBSCL và ĐNB, TN và ĐNB)
b. Nhận xét và giải thích
 
Bài tập 29:
Cho bảng số liệu về Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta ( giá so sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng)

Thành phần kinh tế
1995
2005
Nhà nước
51990
249085
Ngoài nhá nước
25451
308854
Khu vực có vấn đầu tư nước ngoài
25933
433110

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005.
b. Nhận xét và giải thích.
 
Bài tập 30:
Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của Đông Nam Bộ ( giá so sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng)

Thành phần kinh tế
1995
2005
Nhà nước
19607
48058
Ngoài nhá nước
9942
46738
Khu vực có vấn đầu tư nước ngoài
20959
104826

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế Đông Nam Bộ năm 1995 và 2005.
b. Nhận xét và giải thích.
 
Bài tập 31:Cho bảng số liệu Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ: (%)

Các vùng
1995
2005
Đồng bằng Sông Hồng
17.7
19.7
Trung du miền núi Bắc Bộ
6.3
4.6
Bắc Trung Bộ
3.6
2.4
Duyên Hải Nam Trung Bộ
4.8
4.7
 Tây Nguyên
1.2
0.7
Đông Nam Bộ
49.4
55.6
Đồng bằng Sông Cửu Long
11.8
8.8
Không xác định
5.2
3.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ nước ta qua 2 năm 1995 và năm 2005.
b. Nhận xét và giải thích.
 
Bài tập  32:Cho bảng số liệu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005 ( đơn vị: nghìn ha)

 
Cả nước
TDNMBB
Tây Nguyên
Cây CN lâu năm
1633.6
91
634.3
Cà phê
497.4
3.3
445.4
Chè
122.5
80
27
Cao su
482.7
-
109.4
Cây khác
531
7.7
52.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên năm 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự giống nhau và khác nhau về sản xuất cây công nghiệp của 2 vùng này.
 
Bài tập  33:Cho bảng số liệu về sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi năm 1999 và năm 2005 ( % )

Độ tuổi
Năm 1999
Năm 2005
Từ 0 đến 14 tuổi
33.5
27
Từ 15 đến 59 tuổi
58.4
64
Trên 60 tuổi
8.1
9

a. Vẽ biểu đổ thích hợp thể hiện sự biến đổi cơ cấu dân số nước ta theo nhóm tuổi năm 1999 và năm 2005
b. Nhận xét và giải thích.
 
Bài tập 34:
Cho bảng số liệu về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta phân theo châu lục trong năm 1990 và năm 1997 ( đơn vị: triệu rúp – đôla)

Châu lục
Năm 1990
Năm 1997
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Châu Á
1129.88
1100.80
6017.10
9085.70
Châu Âu
1202
1568.64
2207.60
1726.60
Châu Mĩ
25.14
30.02
426.60
305.50
Châu phi và Châu Địa Dương
46.98
52.54
304.40
242.10

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta phân theo châu lục qua 2 năm trên.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 35:
Cho bảng số liệu về tình hình xuất nhập khẩu nước ta phân theo nhóm hàng ( triệu rúp – đôla)

Nhóm hàng
Năm 1991
Năm 1995
Xuất khẩu:
- Hàng CN nặng và khoáng sản
- Hàng CN nhẹ và TTCN
- Hàng nông sản
Nhập khẩu:
- Tư liệu sản xuất
- Hàng tiêu dùng
 
697.1
300.1
1088.9
 
2102.8
325.2
 
1377.7
1549.8
2521.1
 
6807.2
1348.2

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mối quan hệ cơ cấu xuất, nhập khẩu theo nhóm hàng ở nước ta qua hai năm 1991 và năm 1995
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 36:
Cho bảng số liệu:Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta (giá thực tế) ( đv: tỉ đồng)

Năm
2000
20005
Nông nghiệp
129140.5
183342.4
Lâm nghiệp
7673.9
9496.2
Thủy sản
26498.9
63549.2
Tổng số
163313.3
256387.8

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ cấu của Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta năm 2000 và 2005.
b. Nhận xét và giải thích
g. Biểu đồ miền
* Đặc điểm: biểu đồ miền thuộc biểu đồ cơ cấu được sử dụng khá phổ biến, để thể hiện cả 2 mặt ( cơ cấu và động thái ) theo chuổi thời gian > = 4 năm và ít nhất là >= 2 đối tượng
* Các dạng biểu đồ:
- biểu đồ miền kín( dạng lấy thành phần chia tổng)
- biểu đồ miền hở( dạng lấy thành phần chia thành phần)
* Bài tập minh hoạ: Dùng thể hiện sự thay đổi cơ cấu các đại lượng của cùng một đối tượng địa lí theo thời gian ( khí có từ 4 mốc thời gian trở lên (thông thường phải xử lí số liệu chuyển về %, tổng là 100%).
 
Bài tập 37:
Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng ( %)

Năm
1986
1990
1995
2000
2005
Nông-lâm-ngư
49.6
45.6
32.6
29.1
25.1
Công nghiệp-xây dựng
25.1
22.7
25.4
27.5
29.9
Dịch vụ
29.0
31.7
42.0
43.4
45.0

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự sự chuyển dịch đó.
 
Bài tập 38:
Cho bảng số liệu: Co cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành của nước ta (%)

Năm
1995
1999
2000
2001
2005
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
25.3
31.3
37.2
34.9
36.1
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
28.5
36.8
33.8
35.7
41.0
Hàng nông-lâm-thủy sản
46.2
31.9
29.0
29.1
22.9

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 39:
Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005 (%).

Năm
1990
1992
1995
1999
2005
Giá trị xuất khẩu
46.6
50.4
40.1
49.6
46.9
Giá trị nhập khẩu
53.4
49.6
59.9
50.4
53.1

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 40:
Cho bảng số liệu về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thân ( %)

Năm
1990
1995
2000
2003
2005
Thành thị
19.5
20.8
24.2
25.8
26.9
Nông thôn
80.5
79.2
75.8
74.2
73.1

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn giai đoạn 1990 – 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 41:
Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đ v: nghìn ha)

Năm
1975
1980
1985
1990
1995
2000
2005
Cây CN hàng năm
210.1
371.7
600.7
542
716.7
778.1
861.5
Cây CN lâu năm
172.8
256
470
657.3
902.3
1451.3
1633.6

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 42:Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2005(%)

Năm
1990
1991
1995
1997
1998
2002
2005
Nông-lâm-ngư
38.7
40.5
27.2
25.8
25.8
23.0
21.0
Công ngiệp-xây dựng
22.7
23.8
28.8
32.1
32.5
38.5
41.0
Dịch vụ
38.6
35.7
44.0
42.1
41.7
38.5
38.0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.
 
Bài tập 43:Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)

Năm
Tổng số
Lương thực
Rau đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cây khác
1990
49604
33289.6
3477
6692.3
55028.5
1116.6
1995
66138.4
42110.4
4983.6
12149.4
5577.6
1362.4
2000
90858.2
55163.1
6332.4
21782
6105.9
1474.8
2005
107897.6
63852.5
8928.2
25585.7
7942.7
1588.5

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 44:
Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản (giá so sánh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)

Năm
1990
1995
2000
2005
Nông nghiệp
61817.5
82307.1
112111.7
137112.0
Lâm nghiệp
4969.0
5033.7
5901.6
6315.6
Thủy sản
8135.2
13523.9
21777.4
38726.9
Tổng
74921.7
100864.7
139790.7
182154.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản giai đoạn 1990 đến 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.
 
Bài tập 45: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản qua một số năm (đơn vị: nghìn tấn)

Năm
1990
1995
2000
2005
Sản lượng
890.6
1584.4
2250.5
3465.9
Khai thác
728.5
1195.3
1660.9
1987.9
Nuôi trồng
162.1
189.1
189.6
1478.0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản qua các năm.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Bài tập 46: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất thủy sản qua một số năm (đơn vị: tỉ đồng)

Năm
1990
1995
2000
2005
Sản lượng
8135
13524
21777
38726.9
Khai thác
5559
9214
13901
15822.0
Nuôi trồng
2576
4310
7876
22904.9

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản qua các năm.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
 
Nguồn: tdthang.khanhhoa.edu.vn
Bài tin liên quan
Tài nguyên
Tin tức
Tin đọc nhiều