LIÊN KẾT WEBSITE
 
   Số lượt truy cập

280847
Chuyên mục: Môn Địa  
Ngày đưa tin: 30/12/2010    

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ MÔN ĐỊA LÍ (HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 -2011)

 

Trường THPT Tôn Đức Thắng           ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

                                                                    Môn: Địa Lí: Lớp 12: Thời gian: 45 phút

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam hãy so sánh sự giống và khác nhau của 2 đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long?(3 điểm)

Câu 2: Trình bày biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần địa hình, sông ngòi? Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất nông nghiệp nước ta?(4 điểm)

Câu 3: Cho bảng số liệu sau: Sự biến động diện tích rừng qua một số năm (3 điểm)

                                                                                                               (đơn vị: triệu ha)

Năm

Tổng diện tích rừng

Diện tích rừng tự nhiên

Diện tích rừng trồng

1943

14.3

14.3

0

1983

7.2

6.8

0.4

2005

12.7

10.2

2.5

a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự biến động diện tích rừng qua các năm trên.

b. Nhận xét, giải thích sự biến động diện tích rừng của nước ta qua các năm trên

 

                                    Hs được phép sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam

 

 

……………………………………………..Hết………………………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu

Đáp án

Điểm

1

 

 

 

3

a. Giống nhau:

- Đều là các đồng bằng châu thổ rộng lớn nhất nước ta

- Chủ yếu do sông bồi đắp trên vịnh biển nông

- Địa hình thấp, bằng phẳng

- Đất chủ yếu là đất phù sa, mạng lưới sông ngòi dày đặc

 

1

b. Khác nhau:

2

Nguồn gốc

Do hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp

Do hệ thống sông Tiền và sông Hậu bồi đắp

 

Diện tích

15 nghìn Km2

Gần 40 nghìn Km2

 

Địa hình

- Cao hơn 2 – 70 m, có đê

- Chia cắt bỡi hệ thống đê

- Thấp hơn 2- 5m , không có đê

- Chia cắt bỡi hệ thống sông ngòi, kênh rạch

 

Đất

Có 2 loại đất phù sa: Trong đê (không được bồi đắp hàng năm), ngoài đê

Có 3 loại đất phù sa: Ngọt, phèn, mặn (được bồi đắp thường xuyên)

 

2

 

 

 

4

a.Địa hình:

- Xâm thực mạnh ở miền đồi núi (làm cụ thể mới được điểm tối đa)

- Bồi tụ  nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông

1

b.Sông ngòi:

- Mạng lưới sông ngòi dày đặc

- Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa

- Chế độ nước thay đổi theo mùa

1.5

c.Thuận lợi

1.

- Cây trồng vật nuôi sinh trưởng và phát triển quanh năm, năng suất cao

- Phát triển nền nông nghiệp lúa nước, thâm canh, xen canh, luân canh tăng vụ

 

d. Khó khăn: Tính bấp bênh của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

0.5

3

a. Vẽ biểu đồ cột chồng (các loại biểu đồ khác thì không cho điểm, không có chú giải, không có tên, không ghi số liệu, trừ mỗi lỗi 0.5 điểm

2

b. Nhận xét:

- 1943 -1983: Diện tích rừng tự nhiên giảm mạnh, rừng trồng tăng chậm nên tổng diện tích rừng giảm(chủ yếu do chiến tranh, cháy rừng, khai thác quá mức của con người )

- Rừng tự nhiên được phục hồi, rừng trồng tăng nhanh nên tổng diện tích rừng tăng lên (chủ yếu do trồng rừng)

1

 

 

 

 

 

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG        ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 -2011

                                                                          Môn: Địa Lí: Lớp 10: Thời gian: 45 phút

 

Câu 1. (2.0đ) Trình bày khái niệm và đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới?

Câu 2. (4.0đ) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới sự hình thành đất . Lấy ví dụ minh họa.

Câu 3. (4.0đ) Cho bảng số liệu sau:

    DIỆN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005

Châu lục

Diện tích

(triệu km2)

Dân số

(triệu người)

Châu Phi

30.3

906

Châu Mỹ

42.0

888

Châu Á( trừ Liên Bang Nga)

31.8

3920

Châu Âu (kể cả Liên Bang Nga)

23.0

730

Châu Đại Dương

8.5

33

Toàn thế giới

135.6

6477

 

a.      Tính mật độ dân số thế giới và các châu lục năm 2005

b.     Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mật độ dân số thế giới và các châu lục

 

 

 

 

 

……………………………………………..Hết………………………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                            ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

 

Câu hỏi

Đáp án

Tổng điểm

Câu 1

2.0đ

a. Khái niệm

Là sắp xếp dân số 1 cách tự giác hoặc tự phát trên 1 lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội

b. đặc điểm:

- Phân bố dân cư không đều trong không gian

- Biến động dân số theo thời gian

1.0

 

 

 

1.0

 

Câu 2

4.0đ

a. Phân tích: HS phải phân tích được các ý sau:

- đá mẹ: cung cấp vật chất vô cơ, quyết định thành phần khoáng vật, cơ giới và ảnh hưởng đến tính chất của đất

- Khí hậu:

+ ảnh hưởng trực tiếp thông qua yếu tố nhiệt ẩm

+ ảnh hưởng gián tiếp thông qua lớp phủ thực vật

- Sinh vật : đóng vai trò chủ đạo

 - Địa hình:

+ độ dốc

+ ảnh hưởng thong qua yếu tố khí hậu, quyết định vành đai đất ở miền núi.

- Thời gian: ảnh hưởng thông qua tuổi của đất

- Con người: tác động tích cực và tiêu cực. (dẫn chứng)

b. Lấy ví dụ minh họa

3.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.0

Câu 3

4.0đ

a. Tính mật độ dân số : tính đúng và làm tròn 1 chữ số thập phân

b. Vẽ biểu đồ : hình cột

Yêu cầu: + Chính xác tỉ lệ

               + Có chú giải, tên biểu đồ

 

2.0

 

 

2.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG        ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 -2011

                                                                           Môn: Địa Lí: Lớp 11: Thời gian: 45 phút

                                   

Câu 1. (1.5đ) Vị trí địa lí có những thuận lợi và khó khăn gì đối với phát triển kinh tế của Hoa Kì?

Câu 2. (1.đ) Năm 2004 tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì là 2344,2 tỉ USD, giá trị nhập siêu là 707.2 tỉ USD. Hãy tính giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Hoa Kì năm 2004

Câu 3. (3.5đ) Cho bảng số liệu sau:

MỘT SỐ CHỈ SỐ CƠ BẢN CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI NĂM 2004

 (Đơn vị: %)

Chỉ số

EU

Hoa Kì

Nhật Bản

Số dân

7,1

4,6

2,0

GDP

31,0

28,5

11,3

Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP

26,5

7,0

12,2

Tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới

37,7

9,0

6,25

Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học, hãy chứng minh EU là trung tâm kinh tế, thương mại hàng đầu thế giới.

Câu 4. (4.0đ) Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1800 – 2005 (Đơn vị: triệu người)

Năm

1800

1820

1840

1860

1880

1900

1920

1940

1960

1980

2005

Số dân

5

10

17

31

50

76

105

132

179

227

296

a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện dân số Hoa Kì giai đoạn 1800 – 2005.

b. Rút ra nhận xét cần thiết

c. Dân nhập cư mang lại cho Hoa Kì những thuận lợi và khó khăn gì?

 

 

 

……………………………………………..Hết………………………………………………………

 

 


ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

 

Câu hỏi

Đáp án

Tổng điểm

Câu 1

1.5đ

a. Thuận lợi

- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh tế biển(giao thông vận tải biển, du lịch biển, đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản, khai thác khoáng sản biển, đóng tàu… )

- Giao lưu, thông thương với các nước bằng đường biển, bộ.

- Có nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ rộng lớn (Canada và Mỹ la tinh)

- Tránh được tổn thất trong 2 thế chiến thế giới.

b. Khó khăn:

- Thiên tai: động đất, bão…

1.0

 

 

 

 

 

 

0.5

 

Câu 2

1.đ

- Giá trị xuất khẩu:818.5 tỉ USD

- Giá trị Nhập khẩu: 1525.7 tỉ USD

0.5

0.5

 

Câu 3

3.5đ

 

* Trung Tâm kinh tế hàng đầu thế giới

- EU chỉ chiếm 7,1% dân số và 2,1% diện tích, nhưng chiếm 31% tổng GDP của thế giới, GDP vượt qua cả Hoa Kì và Nhật Bản

- Dẫn đầu thế giới về viện trợ phát triển.

- Chiếm 26% sản lượng sản xuất ô tô và tiêu thụ 19% năng lượng thế giới.

* Trung tâm thương mại hàng đầu thế giới

- Chiếm 37.7% tỉ trọng xuất khẩu của thế giới, vượt Hoa Kì, Nhật Bản.

- Xuất khẩu chiếm hơn 26 % tỉ trọng  GDPòa - Là bạn hàng của các nước đang phát triển

- Giữa các nước thành viên không còn cản về thương mại

 

 

     

2

 

 

 

 

1.5

Câu 4

4.0đ

a. Vẽ biểu đồ: biểu đồ cột

Yêu cầu: + Chính xác số liệu và chia đúng khoảng cách năm

               + Có đầy đủ chú giải, tên biểu đồ

b. Nhận xét:

- Dân số Hoa Kì tăng nhanh qua các thời kì (dẫn chứng)

c. Ảnh hưởng:

- Thuận lợi: có ngồn lao động trẻ, dồi dào, có trình độ mà ít phải mất chi phí đầu tư ban đầu

- Khó khăn: mất ổn định xã hội, phân biệt chủng tộc, an ninh, việc làm, môi trường…

2.0

 

 

1.0

 

 

1.0

 

 

 


Các tin khác :
 
Bản quyền thuộc: Trường THPT Tôn Đức Thắng
Điện thoại : (058)3654315
  Email : c3tdthang@khanhhoa.edu.vn