TÌM KIẾM THÔNG TIN

  LIÊN KẾT WEBSITE
 

 

 

   Số lượt truy cập

785627
Chuyên mục: Tổ Vật Lý  
Ngày đưa tin: 30/12/2010    

ĐÈ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011 ( MÔN VẬT LÝ)

Trường THPT Tôn Đức Thắng                       ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011

                                                                                                    MÔN: VẬT LÝ 10

                                                                                               Thời gian làm bài: 45 phút.

A. TỰ LUẬN: ( 7 điểm – 30 phút)

I. PHẦN CHUNG: ( 5 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm ): Một lò xo có chiều dài tự nhiên 22cm được treo thẳng đứng. Khi gắn vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng 200g thì lò xo dài 26cm. Lấy g= 10 m/s2.

a. Tính độ cứng của  lò xo.

b. Nếu treo thêm vào lò xo vật có khối lượng 100g thì chiều dài lò xo lúc này là bao nhiêu?

Câu 2: ( 3 điểm): Một vật có khối lượng 500 g bắt đầu chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của  lực kéo theo phương ngang và có độ lớn không đổi 5 N. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1.

Lấy g= 10 m/s2.( hình vẽ) 

a. Tính gia tốc mà vật thu được.

b. Tính vận tốc và quãng đường vật đi được sau thời gian 5 s kể từ khi có tác dụng lực.

c. Sau đó, ngừng tác dụng lực kéo vào vật. Tính quãng đường vật đi thêm cho tới khi vật dừng lại.

 

II. PHẦN TỰ CHỌN: ( 2 điểm) Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 câu sau.

Câu 3: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h sau 3s thì vật chạm đất. Lấy

Tính độ cao h và vận tốc vật khi chạm đất.

Câu 4: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô, gốc thời gian lúc ô tô bắt đầu hãm phanh. Tính vận tốc của ô tô sau khi hãm phanh được 6s.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

B. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm – 15 phút)                                              Mã đề: A

Câu 1: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều: x = 10 – 10t + 0,2t2 trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây. Công thức vận tốc của chuyển động này là:

A. v = -10 + 0,2t.                    B. v = -10 + 0,4t.                    C. v = 10 + 0,4t.                     D. v = -10 - 0,4t.

Câu 2: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của một vật chuyển động tròn đều là:

A.                                  B.                                  C.                               D.

Câu 3: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất. Thời gian rơi của vật cho đến khi chạm đất là( Cho g = 10m/s2):

A. 1 s.                                      B. 2 s.                                      C. 3 s.                                      D. 4 s.

Câu 4: Một vật chịu tác dụng của hai lực ,  có độ lớn F1 = 2 N, F2 = 4 N. Lực tổng hợp F tác dụng lên vật có giá trị:

A. F = 2 N.                              B. F = 6 N.                              C. F = 5 N.                              D.

Câu 5: Chọn câu đúng:

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật.

B. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật.

C. Vật không thể chuyển động được nếu không có lực nào tác dụng lên vật.

D. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

Câu 6: Trong các cách viết biểu thức của định luật II Niutơn sau đây cách viết nào đúng?

A.                                 B.                                 C.                              D.

Câu 7: Lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây:

A. cùng giá.                             B. ngược chiều.                       C. cùng độ lớn.           D. tác dụng lên cùng một vật.

Câu 8: Một vật có khối lượng m1 = 2 kg đang chuyển động về phía trước với vận tốc vo1 = 2 m/s đến va chạm vào vật m2 = 1 kg đang đứng yên. Ngay sau va chạm vật thứ nhất bị bật ngược trở lại với vận tốc 0,5 m/s, vật thứ hai chuyển động với vận tốc v2  có độ lớn bằng:

A. 3 m/s.                                  B. 2,5 m/s.                               C. 5 m/s.                                  D. 7 m/s.

Câu 9: Chọn câu sai:

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng đàn hồi.

B. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng.

C. Lực đàn hồi có hướng trùng với hướng của biến dạng.

D. Độ cứng K của vật phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật.

Câu 10: Chọn câu sai:

A. Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ với tích hai khối lượng của chúng.

B. Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

C. Trọng lực là một trường hợp riêng của lực hấp dẫn.

D. Lực hấp dẫn luôn là lực hút.

Câu 11: Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt cách nhau 0,1 m thì lực hút giữa chúng là 1,0672 .10-7 N. Khối lượng của mỗi vật là( Cho  G = 6,67.10-11 Nm2/kg2):

A. 2 kg.                                   B. 4 kg.                                   C. 8 kg.                                   D. 12 kg.        

Câu 12: Chọn câu sai.

A. Hệ số ma sát lăn lớn hơn hệ số ma sát trượt hàng chục lần.

B. Cũng như lực ma sát trượt, lực ma sát lăn phụ thuộc áp lực N.

C. Ma sát có lợi hay có hại tùy vào trường hợp cụ thể.

D. Hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

---------------------- Hết ----------------------

 

B. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm – 15 phút)                                              Mã đề: B

Câu 1: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của một vật chuyển động tròn đều là:

A.                               B.                                  C.                                  D.

Câu 2: Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt cách nhau 0,1 m thì lực hút giữa chúng là 1,0672 .10-7 N. Khối lượng của mỗi vật là( Cho  G = 6,67.10-11 Nm2/kg2):

A. 2 kg.                                   B. 8 kg.                                   C. 4 kg.                       D. 12 kg.

Câu 3: Một vật chịu tác dụng của hai lực ,  có độ lớn F1 = 2 N, F2 = 4 N. Lực tổng hợp F tác dụng lên vật có giá trị:

A. F = 2 N.                              B. F = 6 N.                              C. .              D. F = 5 N.     

Câu 4: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều: x = 10 – 10t + 0,2t2 trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây. Công thức vận tốc của chuyển động này là:

A. v = -10 + 0,4t.                    B. v = -10 + 0,2t.                    C. v = 10 + 0,4t.                     D. v = -10 - 0,4t.

Câu 5: Lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây:

A. cùng giá.                             B. ngược chiều.                       C. cùng độ lớn.           D. tác dụng lên cùng một vật.

Câu 6: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất. Thời gian rơi của vật cho đến khi chạm đất là( Cho g = 10m/s2):

A. 4 s.                                      B. 2 s.                                      C. 3 s.                                      D. 1 s.

Câu 7: Một vật có khối lượng m1 = 2 kg đang chuyển động về phía trước với vận tốc vo1 = 2 m/s đến va chạm vào vật m2 = 1 kg đang đứng yên. Ngay sau va chạm vật thứ nhất bị bật ngược trở lại với vận tốc 0,5 m/s, vật thứ hai chuyển động với vận tốc v2  có độ lớn bằng:

A. 3 m/s.                                  B. 5 m/s.                                  C. 2,5 m/s.                               D. 7 m/s.

Câu 8: Chọn câu sai.

A. Ma sát có lợi hay có hại tùy vào trường hợp cụ thể.

B. Cũng như lực ma sát trượt, lực ma sát lăn phụ thuộc áp lực N.

C. Hệ số ma sát lăn lớn hơn hệ số ma sát trượt hàng chục lần.

D. Hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

Câu 9: Chọn câu sai:

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng đàn hồi.

B. Lực đàn hồi có hướng trùng với hướng của biến dạng.

C. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng.

D. Độ cứng K của vật phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật.

Câu 10: Trong các cách viết biểu thức của định luật II Niutơn sau đây cách viết nào đúng?

A.                                 B.                                 C.                              D.

Câu 11: Chọn câu sai:

A. Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ với tích hai khối lượng của chúng.

B. Lực hấp dẫn luôn là lực hút.         

C. Trọng lực là một trường hợp riêng của lực hấp dẫn.

D. Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

Câu 12: Chọn câu đúng:

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật.

B. Vật không thể chuyển động được nếu không có lực nào tác dụng lên vật.

C. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật.

D. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

---------------------- Hết ----------------------


 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM VẬT LÝ 10

A. Tự luận

I. Phần chung:

Câu

Nội dung bài giải

Điểm

Bài 1:

  1. Khi vật ở vị trí cân bằng thì : Fđh = P   

  = 50 N/m

  1. Khi treo thêm vật có khối lượng  100 g thì khối lượng của hệ vật lúc này : m2 = m + m’ = 300g = 0,3 kg.

Khi lò xo ở vị trí cân bằng ta luôn có: Fđh2 = P2

= 0,06m = 6cm

y

 
Mặc khác :  = 22 + 6= 28 cm

0,25 đ

0, 75 đ 

 

 

0,25 đ

0,25 đ

 

0,25 đ

 

0,25 đ

Bài  2

O

 
Chọn  hệ trục tọa độ  như hình vẽ

Các lực tác dụng vào vật :   

Theo định luật II Niu Tơn :   (1)

Chiếu ( 1) lên trục ox:  Fk – Fms = m.a     (2)

x

 
Chiếu (1) lên trục oy : -P + N =0   suy ra : P = N

Mặc khác  tác có : Fms =  thay vào (2)

a.Gia tốc mà vật thu được: = 9m/s2.

b. Vật tốc vật:

 v = v0 + a.t   = 9.5 = 45 m/s

Quãng đường vật đi được:   suy ra:

c. Khi ngừng tác dụng lực kéo  ( Fk = 0), vật chỉ còn chịu tác dụng :

Gia tốc của vật lúc này sẽ là : m/s2.

Quãng đường vật đi thêm cho tới khi dừng lại là :

 

0,25 đ

 

0,25 đ

 

 

0,25 đ

0,25 đ

 

 

0,5 đ

 

 

 

0,5 đ

 

 

 

0,5 đ

 

 

 

 

0,25 đ

 

 

0,25 đ

I. Phần riêng:

Câu

Nội dung bài giải

Điểm

Bài 3:

                                            

                            

                   v = gt

                  = 10.3 = 30m/s     

0.5

 

 

0.5

 

0.5

 

0.5

Bài 4:

                                          

             

  v = v0 +at                                         

  = 15-1,5.6 = 6(m/s)  

0.5

 

0.5

 

0.5

 

0.5

 

B. Trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đề A

B

C

A

D

B

B

D

C

C

B

B

A

Đề B

A

C

C

A

D

D

B

C

B

A

D

C

* Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa.

Trường THPT Tôn Đức Thắng                       ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011

                                                                                                    MÔN: VẬT LÝ 11

                                                                                               Thời gian làm bài: 45 phút.

A. TỰ LUẬN: ( 7 điểm – 30 phút)

I. PHẦN CHUNG: ( 5 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Cho bộ nguồn gồm 2 dãy, mỗi dãy gồm 5 pin giống nhau mắc nối tiếp (hình vẽ): mỗi nguồn có ξ = 4V và r = 0,8Ω; ; ; bóng đèn ghi: 6V – 6W.

a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi dụng cụ điện?

c. Tính công suất tỏa ra trên toàn mạch và công suất của đèn từ đó nhận xét độ sáng của đèn?

Câu 2: ( 2 điểm ) Hai điện tích điểm q1 = q2 = 5.10-10 C đặt trong không khí cách nhau một đoạn 10 cm.

a. Xác định lực tương tác giữa hai điện tích? Vẽ hình.

b. Đem hệ hai điện tích này đặt vào môi trường nước ( = 81), hỏi lực tương tác giữa hai điện tích sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

 

II. PHẦN TỰ CHỌN:  ( 2 điểm) Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 câu sau.

Câu 3: Một tụ điện phẳng không khí cấu tạo bởi hai bản kim loại phẳng đặt cách nhau 5mm, diện tích mỗi bản là 200 cm2.

a. Tính điện dung của tụ điện.

b. Nạp điện cho tụ ở hiệu điện thế 220 V. Tính điện tích và năng lượng của tụ điện khi được nạp đầy.

Câu 4: Điện phân dung dịch CuSO4 với các diện cực là platin, ta thu được khí Hidro ở catốt và khí Oxi ở anốt. Dòng điện qua bình điện phân là I = 6A. Tính thể tích khí Oxi thu được ở anốt trong điều kiện tiêu chuẩn, thời gian dòng điện chạy là 32 phút 10 giây.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

B. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm – 15 phút)                                              Mã đề: A

Câu 1: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.            B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.       D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Câu 2: Hai điện tích q1, q2 trái dấu, có độ lớn q1= 2q2 đặt cách nhau một khoảng r thì lực tương tác giữa chúng là

A. lực hút với F12 = 2 F21                                     B. lực hút với F12 =  F21

C. lực đẩy với F12 = 2 F21                                     D. lực đẩy với F12 = 2 F21

Câu 3: Chọn câu sai. A.             B.           C.          D.

Câu 4: Cho điện tích điểm q = 3.10-8C đặt trong không khí, điểm có cường độ điện trường 3.105V/m, cách điện tích q một đoạn là

A. 3cm                           B. 9cm                           C. 1,7 cm                       D. 1cm.

Câu 5: Hạt tải điện trong kim loại là

A. các electrong của nguyên tử.                 B. các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử

C. các ion dương.                                      D. các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.

Câu 6: Bộ nguồn có suất điện động 6V và điện trở trong 1,25 . Biết bộ nguồn gồm có 5 nguồn mắc nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

A. 30V,  6,25.            B. 1,2V, 0,25             C. 6V, 0,25                D. 6V,  6,25

Câu 7: Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, tích điện trái dấu và có độ lớn điện tích khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc vào nhau rồi tách ra xa thì chúng sẽ

A. không tương tác nhau   B. có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.    C. luôn hút nhau.          D. luôn đẩy nhau.

Câu 8: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A = 0 trong mọi trường hợp.                                        B. A > 0 nếu q < 0.

C. A  0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.               D. A > 0 nếu q > 0.

Câu 9: Gọi Q, C, U là điện tích , điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. C phụ thuộc vào Q và U                                 B. C tỉ lệ thuận với Q

C. C  tỉ lệ nghịch với U                                        D. C  không phụ thuộc vào Q và U.

Câu 10: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A. tỉ  lệ thuận với  cường độ dòng điện chạy trong mạch.  B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.   D. tỉ  lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

Câu 11: Công của dòng điện có đơn vị là:     A. J/s               B. kWh            C. W               D. kVA

Câu 12: Một tụ điện có điện dung 10F, được tích điện dưới hiệu điện thế 20V. Điện tích của tụ điện sẽ là:      A. 2.10-4 J.                        B. 2.10-3 J                    C. 2000 J                     D. 2.10-4J

---------------------- Hết ----------------------

 

B. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm – 15 phút)                                              Mã đề: B

Câu 1: Hai điện tích q1, q2 trái dấu, có độ lớn q1= 2q2 đặt cách nhau một khoảng r thì lực tương tác giữa chúng là

A. lực hút với F12 = 2 F21                                     B. lực hút với F12 =  F21

C. lực đẩy với F12 = 2 F21                                     D. lực đẩy với F12 = 2 F21

Câu 2: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A = 0 trong mọi trường hợp.                            B. A > 0 nếu q < 0.

C. A > 0 nếu q > 0.                        D. A  0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

Câu 3: Bộ nguồn có suất điện động 6V và điện trở trong 1,25 . Biết bộ nguồn gồm có 5 nguồn mắc nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

A. 30V,  6,25.            B. 1,2V, 0,25             C. 6V, 0,25                D. 6V,  6,25

Câu 4: Hạt tải điện trong kim loại là

A. các electrong của nguyên tử.     B. các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử

C. các ion dương.                          D. các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.

Câu 5: Công của dòng điện có đơn vị là:       A. W               B. kVA           C. kWh           D. J/s

Câu 6: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.      B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.            D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Câu 7: Cho điện tích điểm q = 3.10-8C đặt trong không khí, điểm có cường độ điện trường 3.105V/m, cách điện tích q một đoạn là:

A. 3cm                           B. 1,7 cm                       C. 9cm                           D. 1cm.

Câu 8: Gọi Q, C, U là điện tích , điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. C phụ thuộc vào Q và U                                 B. C tỉ lệ thuận với Q

C. C  tỉ lệ nghịch với U                                        D. C  không phụ thuộc vào Q và U.

Câu 9: Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, tích điện trái dấu và có độ lớn điện tích khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc vào nhau rồi tách ra xa thì chúng sẽ

A. luôn hút nhau.                                                  B. có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.

C. không tương tác nhau                                     D. luôn đẩy nhau.

Câu 10: Chọn câu sai. A.         B.             C.          D.

Câu 11: Một tụ điện có điện dung 10F, được tích điện dưới hiệu điện thế 20V. Năng lượng của tụ điện sẽ là

A. 2.10-4 J.                     B. 2.10-3 J                       C. 2000 J                        D. 2.10-4J

Câu 12: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A. tỉ  lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.   D. tỉ  lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

 

---------------------- Hết ----------------------


 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN VẬT LÝ KHỐI 11

A. Phần tự luận : ( 7 điểm)

I. Phần chung : ( 5 điểm)

Câu 1: ( 3 điểm)

a) Bộ nguồn  

0,25

 

0,25

Điện trở của bóng đèn:

Điện trở mạch ngoài:

0,25

 

 

0,5

Cường độ dòng điện qua mạch :

0,5

Vì R1  nt (R2 song song RĐ) nên: IN = I1 = I = 2A

0,25

Mặt khác, R2 = RĐ nên:

0,25

b) Công suất toàn mạch:

0,25

Công suất của đèn:

0,25

Vì PĐ = Pđm = 6W nên đèn sáng bình thường

0,25

Câu 2: ( 2 điểm)

a) Ta có: =2,25.10-8 ( N )

0,75

Hình vẽ đúng

0,50

F’=F/81=2,78.10-10 ( N ) Hoặc giảm 81 lần

0,75

II. Phần riêng: ( 2 điểm)

Câu 3 : ( 2 điểm)

Điện dung của tụ :

1,0

Điện tích của tụ :                                         

Q = C.U = 35.10-12.220 = 77.10-10C                   

0,50

Năng lượng: W =          

0,50

Câu 4: ( 2 điểm)

Khối lượng ô xi thu được : m=  = 1.32.6.1930/ (96500.2)=1,92g

1,0

Số môn nOxi=1,92/32=0,06 mol

0,50

 V= 0,06.22,4=1,344l

050

B. Trắc nghiệm: ( 3 điểm – 12 câu; mỗi câu 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đề A

C

B

C

A

D

B

D

A

D

C

B

A

Đề B

B

A

B

D

C

B

A

D

D

C

A

C

* Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa.


Các tin khác :
 
Bản quyền thuộc: Trường THPT Tôn Đức Thắng
Điện thoại : (058)3654315
  Email : c3tdthang@khanhhoa.edu.vn