TÌM KIẾM THÔNG TIN

  LIÊN KẾT WEBSITE
 

 

 

   Số lượt truy cập

785674
Chuyên mục: Tổ Hoá - Sinh  
Ngày đưa tin: 31/10/2011    

KTCL SINH 10 + đáp án

Trường THPT Tôn Đức Thắng           

                                                        KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2011 – 2012

                                                                        Môn: Sinh 10

                                                                        Thời gian: 45 phút                

 

I.  PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm )                                                          ĐỀ A

Câu 1: Quần thể được xem là:

A. Đơn vị tiến hóa                                          B. Đơn vị sinh sản                 

C. Đơn vị sinh sản và tiến hóa                        D. Đơn vị cấu trúc

Câu 2: Quyết là thực vật:

A. Chưa có hệ mạch                                       B. Tinh trùng không roi         

C. Thụ tinh nhờ nước                                     D. Có hạt bảo vệ trong quả

Câu 3: Nấm sợi là nấm:

A. Đơn bào             B. Đa bào hình sợi          C. Sinh sản vô tính.         D. sinh sản hữu tính

Câu 4 : Chức năng nào sau đây là chức năng của lipit?

A.    Xúc tác phản ứng hoá sinh, tạo nên chất sống.

B.     Tham gia cấu tạo nên cơ xương

C.      Dự trữ năng lượng, tạo nên các loại màng.

D.    Ngăn trở dòng chảy của máu trong động mạch

Câu 5 : Tại sao trâu bò đều ăn cỏ nhưng thịt trâu lại khác thịt bò?

A. Thịt trâu có bản chất khác thịt bò.           B. Trâu bò thuộc 2 loài khác nhau

C. ADN của trâu khác ADN của bò    D. Trâu, bò có sự khác biệt về cơ chế tổng hợp protein

Câu 6 : Trình tự các cấp phân loại từ thấp đến cao?

A. Loài, chi, bộ, họ, lớp,ngành, giới.                                 B. Loài, chi, họ, bộ, ngành, lớp, giới.

C. Chi, loài, họ, bộ, lớp, ngành, giới.                                 D. Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.

Câu 7: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:

A. C, H, O, P                       B. C, H, O, Ca               C. C, H, O, N              D. C, H, O, S 

Câu 8: Ribozo là một loại:

A. Đường đôi                       B. Đường đa                  C. Hexozo                   D. Pentozo

Câu 9: Các nucleotit khác nhau ở:

A. Đường ribozo                                                         B. Axit photphoric     

C. Bazo nito                                                                D. Số nhóm – OH trong đường ribozo

Câu 10: Tại sao nước là dấu hiệu đầu tiên để tìm kiếm sự sống trên các hành tinh?

A.    Nước là thành phần chủ yếu trong cơ thể, tham gia vào quá trình trao đổi chất.

B.     Nước là môi trường sống cơ bản cho các sinh vật dưới nước.

C.     Nước điều hoà nhiệt độ,tạo môi trường thuận lợi cho sinh vật.

D.    Nước trung hoà các chất độc hại có sẵn trong môi trường.

Câu 11: Hemoglobin là protein có chức năng:

A. Cấu trúc                          B. Xúc tác                      C. Vận chuyển            D. Vận động

Câu 12: ADN có N = 120.000 nu. Chiều dài của ADN đó là:

A. 2.040Ao                           B. 204.000Ao                       C. 60.000Ao                     D. 600.000Ao

II.  PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

   A. Phần chung

Câu 1: (3.0đ) Nêu các đặc điểm về cấu tạo và lối sống của động vật khác biệt với thực vật? Tại sao ngành hạt kín có thể sống ở mọi điều kiện?

Câu 2: (2đ) Trong phân tử ADN có tổng số nu là: 3.000.000. Số nu loại A chiếm 15% tổng số nu.

a/ Tính số nu mỗi loại trong phân tử ADN đó.

b/ Tính chiều dài và số vòng xoắn của ADN?

    B. Phần riêng : Học sinh chọn 1 trong 2 câu

Câu 1: (2đ)Trình bày cấu trúc của nước? Tại sao nước đá lại nổi được trong nước thường?

Câu 2: ( 2đ) Nêu sự khác nhau về cấu trúc và chức năng của các loại ARN.

Trường THPT Tôn Đức Thắng           

                                                        KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2011 – 2012

                                                                        Môn: Sinh 10

                                                                        Thời gian: 45 phút                

 

I.  PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm )                                                          ĐỀ B

Câu 1: Các nucleotit khác nhau ở:

A. Đường ribozo                                                         B. Axit photphoric     

C. Bazo nito                                                                D. Số nhóm – OH trong đường ribozo

Câu 2: ADN có N = 120.000 nu. Chiều dài của ADN đó là:

A. 2.040Ao                           B. 204.000Ao                       C. 60.000Ao                     D. 600.000Ao

Câu 3: Quyết là thực vật:

A. Chưa có hệ mạch                                       B. Tinh trùng không roi         

C. Thụ tinh nhờ nước                                     D. Có hạt bảo vệ trong quả

Câu 4 : Chức năng nào sau đây là chức năng của lipit?

  1. Xúc tác phản ứng hoá sinh, tạo nên chất sống.
  2. Tham gia cấu tạo nên cơ xương
  3.  Dự trữ năng lượng, tạo nên các loại màng.
  4. Ngăn trở dòng chảy của máu trong động mạch

Câu 5: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là:

A. C, H, O, P                       B. C, H, O, Ca               C. C, H, O, N              D. C, H, O, S 

Câu 6: Quần thể được xem là:

A. Đơn vị tiến hóa                                          B. Đơn vị sinh sản                 

C. Đơn vị sinh sản và tiến hóa                        D. Đơn vị cấu trúc

Câu 7: Ribozo là một loại:

A. Đường đôi                       B. Đường đa                  C. Hexozo                   D. Pentozo

Câu 8 : Tại sao trâu bò đều ăn cỏ nhưng thịt trâu lại khác thịt bò?

A. Thịt trâu có bản chất khác thịt bò.           B. Trâu bò thuộc 2 loài khác nhau

C. ADN của trâu khác ADN của bò    D. Trâu, bò có sự khác biệt về cơ chế tổng hợp protein

Câu 9: Nấm sợi là nấm:

A. Đơn bào             B. Đa bào hình sợi          C. Sinh sản vô tính.         D. sinh sản hữu tính

Câu 10: Tại sao nước là dấu hiệu đầu tiên để tìm kiếm sự sống trên các hành tinh?

  1. Nước là thành phần chủ yếu trong cơ thể, tham gia vào quá trình trao đổi chất.
  2. Nước là môi trường sống cơ bản cho các sinh vật dưới nước.
  3. Nước điều hoà nhiệt độ,tạo môi trường thuận lợi cho sinh vật.
  4. Nước trung hoà các chất độc hại có sẵn trong môi trường.

Câu 11 : Trình tự các cấp phân loại từ thấp đến cao?

A. Loài, chi, bộ, họ, lớp,ngành, giới.                                 B. Loài, chi, họ, bộ, ngành, lớp, giới.

C. Chi, loài, họ, bộ, lớp, ngành, giới.                                 D. Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.

Câu 12 : Hemoglobin là protein có chức năng:

A. Cấu trúc                          B. Xúc tác                      C. Vận chuyển            D. Vận động

II.  PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

   A. Phần chung

Câu 1: (3.0đ) Nêu các đặc điểm về cấu tạo và lối sống của động vật khác biệt với thực vật? Tại sao ngành hạt kín có thể sống ở mọi điều kiện?

Câu 2: (2đ) Trong phân tử ADN có tổng số nu là: 3.000.000. Số nu loại A chiếm 15% tổng số nu.

a/ Tính số nu mỗi loại trong phân tử ADN đó.

b/ Tính chiều dài và số vòng xoắn của ADN?

    B. Phần riêng : Học sinh chọn 1 trong 2 câu

Câu 1: (2đ)Trình bày cấu trúc của nước? Tại sao nước đá lại nổi được trong nước thường?

Câu 2: ( 2đ) Nêu sự khác nhau về cấu trúc và chức năng của các loại ARN.

ĐÁP ÁN KTCL SINH HỌC 10

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25đ

 

CÂU

            1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đề A

C

C

A

C

D

D

C

D

C

A

C

B

Đề B

C

B

C

C

C

C

D

D

A

A

D

C

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

 

Nội dung

Thang điểm

Phần chung

Câu 1:  

* Đặc điểm cấu tạo và lối sống của ĐV khác với TV:

 

Thực vật

Động vật

Cấu tạo:

          -Tế bào

 

          -Hệ vận động

          -Hệ thần kinh

-có thành xenlulôzơ, có lục lạp

 

-không

-không có

-Không có thành xenlulôzơ, không có lục lạp.

-Có

-Có, phát triển

Lối sống

Cố định, phản ứng chậm

Di chuyển, phản ứng nhanh

Dinh dưỡng

Tự dưỡng (tổng hợp C.H.C )

Dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn

 

* Ngành hạt kín có thể sống ở mọi điều kiện:

+ Do Tv hạt kín có cấu tạo hoàn thiện nhất

+ Phương thức SS đa dạng.

+ Có quả bảo vệ hạt..

Câu 2:  a/ Ta có: A =15% à A = 15*3.000.000/100 = 450.000 nu

Theo NTBS: A = T = 450.000 nu

                     G = X = 3.000.000 – (450.000*2)/2 = 1.050.000 nu

b/ L = N/2 *3.4Ao  = 3.000.000/2*3.4Ao = 5.100.000Ao

    C = N/20 = 3.000.000/20 = 150.000 (vòng)

Phần riêng: HS chọn một trong hai câu

Câu 1:

* Cấu trúc của nước:

− Gồm 1 nguyên tố ôxi kết hợp với 2 nguyên tố hiđrô bằng lk CHT.

− Do đôi electron trong mối liên kết bị kéo lệch về ôxi nên pt nước có 2 đầu tích điện trái dấu (phân cực)

* Nước đá lại nổi được trong nước thường:

- Trong nước đá lk hiđrô luôn bền vững còn  trong nước thường thì yếu.

­ Khoảng trống giữa các phân tử nước trong nước đá lớn hơn nước thường.

Câu 2:  

Loại ARN

Cấu trúc

Chức năng

m ARN

Là 1 mạch poliribônu ( gồm hang trăm – hang nghìn đơn phân ) sao chép từ DNA trong đó U thay cho T

Truyền đạt TTDT theo sơ đồ DNA­> RNA­> Prôtêin

tARN

Là mạch pôliribônu gồm từ 80 – 100 đơn phân, có những đoạn các cặp bazơ lk theo nguyên tắc bổ sung (A-U; G-X), một đầu mang aa, 1 đầu mang bộ ba đối mã.

Vận chuyển các aa tới ribôxôm để TH protein

rARN

Trong mạch poliribônu có tới 70% số ribônu có lk bổ sung

Là thành phần chủ yếu của ribôxôm.

 

 

 

 

0.5

 

 

0.5

0.5

 

0.5

 

0.5

 

 

0.5

 

 

0.5

 

0.5

0.5

0.5

 

 

 

0.5

1

 

 

 

0.5

 

 

 

 

0.5

 

 

 

1

 

 

 

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 


Các tin khác :
 
Bản quyền thuộc: Trường THPT Tôn Đức Thắng
Điện thoại : (058)3654315
  Email : c3tdthang@khanhhoa.edu.vn